lởm chởm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau: Dùng để miêu tả bề mặt hoặc hình dạng gồ ghề, không bằng phẳng, với nhiều điểm sắc nhọn chĩa ra một cách lộn xộn.
- Gồ ghề, không trơn tru: Chỉ trạng thái thô ráp, khó di chuyển qua hoặc tiếp xúc với.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con đường mòn lên núi lởm chởm toàn đá. (Con đường mòn lên núi gồ ghề toàn là đá.)
- Bức tường rào được xây bằng đá hộc, bề mặt lởm chởm. (Bức tường rào được xây bằng đá hộc, bề mặt gồ ghề.)
- Hàng rào tre lởm chởm những mấu. (Hàng rào tre tua tủa những mấu nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả sự không đồng đều về chiều cao: Có thể dùng trong văn chương để miêu tả những vật thể nhô lên cao thấp khác nhau.
- Những ngọn núi đá vôi lởm chởm in hình trên nền trời. (Những ngọn núi đá vôi chênh vênh in hình trên nền trời.)
- Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để ám chỉ một tình huống hoặc diễn biến phức tạp, gặp nhiều trở ngại.
- Cuộc đàm phán diễn ra lởm chởm đầy khó khăn. (Cuộc đàm phán diễn ra gập ghềnh đầy khó khăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lổm chổm (tính từ): Có dạng thức gần giống, thường dùng để miêu tả nhiều vật nhỏ nhô lên rải rác, không nhất thiết phải sắc nhọn.
- Mảnh đất phía sau nhà lổm chổm cỏ dại. (Mảnh đất phía sau nhà mọc lên rải rác cỏ dại.)
- Gồ ghề (tính từ): Chỉ bề mặt khấp khểnh, không bằng phẳng, nhưng không nhất thiết phải có các mũi nhọn.
- Tua tủa (tính từ): Chĩa ra rất nhiều và sắc nhọn, thường dùng cho những vật mảnh, dài như gai, răng cưa.
Từ đồng nghĩa
- Gập ghềnh: (Thường dùng cho đường đi) Không bằng phẳng, có chỗ cao chỗ thấp.
- Khấp khểnh: Không đều, lồi lõm.
- Sần sùi: Có bề mặt thô ráp, nổi lên những mảng nhỏ.
Từ trái nghĩa
- Bằng phẳng: Phẳng lì, không gồ ghề.
- Trơn tru: Nhẵn nhụi, dễ dàng, không vướng víu.
- Phẳng lặng: Bằng phẳng và êm ả.
Thành ngữ liên quan
- Lởm chởm như răng bừa: So sánh để nhấn mạnh sự gồ ghề, không đều nhau đến mức thô kệch.
- Mặt đường sau trận mưa lởm chởm như răng bừa. (Mặt đường sau trận mưa gồ ghề, lồi lõm thô kệch.)
- tt. Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau: đường đi lởm chởm đá dăm sườn núi lởm chởm đá tai mèo.